to
Từ điển mở Wiktionary
Xem To. Xem to-. Xem tő. Xem tö.
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
to
- Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
- Nhà to.
- Quả to.
- Mở to mắt.
- Bé xé ra to.
- To tiền.
- (Âm thanh) Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.
- Nói to.
- Đọc to lên cho mọi người cùng nghe.
- Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.
- Gió to.
- Nước sông lên to.
- Lập công to.
- Thua to.
- (Khẩu ngữ) (Người) có địa vị, quyền hạn cao.
- Làm quan to.
- To chức.
Đồng nghĩa
- có kích thước đáng kể
- có mức đáng kể
Trái nghĩa
- có kích thước đáng kể
Dịch
- có kích thước đáng kể
|
|
- có mức đáng kể
|
|
|
- có địa vị cao
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtuː/ (trọng âm), /tə/ (không trọng âm, trước phụ âm), /tʊ/ (không trọng âm, trước nguyên âm)
- : [tuː]
Từ đồng âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ tō.
Giới từ
to
- Đến, tới, về.
- from earth to heaven — từ đất đến trời
- the road to Hanoi — con đường đến Hà Nội
- to the North — về hướng bắc
- Cho đến.
- to fight to the end — đánh đến cùng
- you must drink it to the last drop — anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
- to count up to twenty — đếm cho đến hai mươi
- Cho, với.
- to explain something to somebody — giải thích điều gì cho ai
- it may be useful to your friend — điều đó có thể có ích cho bạn anh
- I'm not used to that — tôi không quen với cái đó
- to be kind to somebody — tử tế với ai
- Đối với, về phần.
- as to your friend — còn về phần bạn anh
- Theo.
- to my mind — theo ý tôi
- to sing to the violin — hát theo viôlông
- So với, hơn.
- I prefer this to that — tôi thích cái này hơn cái kia
- Trước, đối, chọi.
- face to face — đối diện
- two to one — hai chọi một
- shoulder to shoulder — vai chen (kề) vai
- Của; ở.
- secretary to the manager — thư ký của giám đốc
- Vietnamese Ambassador to the Mongolian People's Republic — Đại sứ Việt Nam ở Nước Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ
- Để, được.
- he came to help me — anh ta đến để giúp đỡ tôi
- I hope to see you soon — tôi hy vọng được sớm gặp anh
Đồng nghĩa
- đến
- unto (cổ; thơ ca)
- đối với
- theo
- so với
- của
Từ liên hệ
Trợ từ
to
- (Đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
- to go — đi
- to see — thấy
Phó từ
to (không so sánh được)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Ba Lan
Cách phát âm
Đại từ
to
Từ liên hệ
Tiếng Catalan
Danh từ
to gđ (số nhiều tons)
- (Âm nhạc) Giọng.
Tiếng Đan Mạch
Số từ
to
- Hai (2).
Tiếng Kurd
Đại từ
to
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | to | toen, toet |
| Số nhiều | — | — |
to gđ
Số từ
to
- Hai (2).
- Vi har to armer og to bein.
- å være to alen av samme stykke — Cá mè một lứa.
- å ikke la seg be to ganger — Không đợi yêu cầu đến lần thứ hai.
- Det skal vi bli to om. — Anh và tôi sẽ cùng tranh nhau việc ấy.
- å legge to og to sammen — Tính dễ dàng như hai với hai là bốn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Phần Lan
Từ viết tắt
to
Tiếng Séc
Đại từ
to
Tiếng Ý
Thán từ
to
- Đây cái anh đang cần đây.
Đồng nghĩa
Ngoại động từ
to lối mệnh lệnh, ngôi thứ hai, số ít
- Xem to'.
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Tính từ | Mục từ tiếng Anh | Từ căn bản tiếng Anh | Giới từ | Trợ từ | Phó từ | Phó từ tiếng Anh | Mục từ tiếng Ba Lan | Đại từ | Mục từ tiếng Catalan | Danh từ | Mục từ tiếng Đan Mạch | Số | Mục từ tiếng Kurd | Mục từ tiếng Na Uy | Danh từ tiếng Na Uy | Mục từ tiếng Phần Lan | Từ viết tắt | Mục từ tiếng Séc | Mục từ tiếng Ý | Thán từ | Ngoại động từ | Tính từ tiếng Việt | Giới từ tiếng Anh | Trợ từ tiếng Anh | Đại từ tiếng Ba Lan | Danh từ tiếng Catalan | Số từ tiếng Đan Mạch | Đại từ tiếng Kurd | Số từ tiếng Na Uy | Từ viết tắt tiếng Phần Lan | Danh từ tiếng Phần Lan | Đại từ tiếng Séc | Thán từ tiếng Ý