kontinent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kontinent kontinentet
Số nhiều kontinent, kontinenter kontinenta, kontinentene

kontinent

  1. Lục địa, đại lục.
    Skandinavia regnes ikke som del av det europeiske kontinent.

Tham khảo[sửa]