lezen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến ngôi
Lối vô định
lezen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik lees wij(we)/... lezen
jij(je)/u leest
lees jij (je)
hij/zij/... leest
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... las wij(we)/... lazen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gelezen lezend
Lối mệnh lệnh Lối liên tiếp
lees ik/jij/... leze

Động từ[sửa]

lezenđọc: nhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác

Từ liên hệ[sửa]

schrijven