viết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viət˧˥ jiə̰k˩˧ jiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viət˩˩ viə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ [sửa]

viết

  1. tạo thành các chữ ở trên một mặt nào đó để liên lạc
  2. tác giả của một bài hoặc tờ nào đó

Dịch [sửa]

tạo thành các chữ

là tác giả



Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.