viết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| viɜt˧˥ | jiɜ̰k˩˧ | jiɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| viɜt˩˩ | viɜ̰t˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Động từ
viết
[sửa] Dịch
tạo thành các chữ
-
- Tiếng Nga: писать (pisát') (chưa hoàn thành), написать (napisát') (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: écrire
là tác giả
-
- Tiếng Nga: писать (pisát') (chưa hoàn thành), написать (napisát') (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: écrire
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.