maltais

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực maltais
/mal.tɛ/
maltais
/mal.tɛ/
Giống cái maltaises
/mal.tɛz/
maltaises
/mal.tɛz/

maltais /mal.tɛ/

  1. (Thuộc) Đảo Man-ta.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực maltais
/mal.tɛ/
maltais
/mal.tɛ/
Giống cái maltais
/mal.tɛ/
maltais
/mal.tɛ/

maltais /mal.tɛ/

  1. Người đảo Man-ta.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
maltais
/mal.tɛ/
maltais
/mal.tɛ/

maltais /mal.tɛ/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng Man-ta.

Tham khảo[sửa]