marquant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực marquant
/maʁ.kɑ̃/
marquants
/maʁ.kɑ̃/
Giống cái marquante
/maʁ.kɑ̃t/
marquantes
/maʁ.kɑ̃/

marquant /maʁ.kɑ̃/

  1. Nổi bật, đặc biệt.
    Trait marquant — nét nổi bật
    cartes marquantes — (đánh bài) (đánh cờ) những con bài được tính điểm

Tham khảo[sửa]