moisi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | moisi /mwa.zi/ |
moisis /mwa.zi/ |
| Giống cái | moisie /mwa.zi/ |
moisies /mwa.zi/ |
moisi /mwa.zi/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| moisi /mwa.zi/ |
moisis /mwa.zi/ |
moisi gđ /mwa.zi/
- Phần bị mốc.
- Enlever le moisi d’un fromage — bỏ phần bị mốc ở pho mát
- Odeur de moisi — mùi mốc
- ça sent le moisi — (tiếng lóng, biệt ngữ) tình hình không hay có nguy hiểm đấy
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)