mốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
mốc
- Cọc cắm để phân địa giới.
- Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.
- Chiến thắng.
- Điện.
- Biên là một cái mốc trong sự nghiệp giải phóng dân tộc của chúng ta.
- Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.
Tính từ
mốc
- Có mốc phát triển.
- Quần áo mốc.
- Có màu như mốc.
- Lá cúc mốc.
- Chó mốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

