mốc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mốc

  1. Cọc cắm để phân địa giới.
  2. Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.
    Chiến thắng.
    Điện.
    Biên là một cái mốc trong sự nghiệp giải phóng dân tộc của chúng ta.
  3. Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chấtbột, ẩm và đang hoại thối.

Tính từ

mốc

  1. mốc phát triển.
    Quần áo mốc.
  2. màu như mốc.
    Lá cúc mốc.
    Chó mốc.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân