nor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
nor & liên từ /nɜː/
- Mà... cũng không, và... không.
- neither good nor bad — không tốt mà cũng không xấu
- he can neither read nor write — nó không biết đọc mà cũng không biết viết
- he can't do it, nor can I, nor can you, nor can anybody — nó không làm được cái đó, mà cả tôi, cả anh hay bất cứ một người nào cũng không làm được
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)