omfattende

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc omfattende
gt omfattende
Số nhiều omfattende
Cấp so sánh
cao

omfattende

  1. Bao hàm, hàm súc, bao quát, rộng lớn.
    Det ble gjort omfattende forandringer på huset.
    Hun har omfattende kunnskaper.

Tham khảo[sửa]