ongle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
ongle
/ɔ̃ɡl/
ongles
/ɔ̃ɡl/

ongle /ɔ̃ɡl/

  1. Móng (chân, tay).
    Faire ses ongles — cắt sửa móng tay móng chân
  2. (Động vật học) Vuốt.
    avoir du talent jusqu'au bout des ongles — có nhiều tài trí
    avoir les ongles crochus — rất keo kiệt
    ongles de velours; ongles en deuil — móng đầy ghét
    ronger ses ongles; se ronger les ongles — sốt ruột; bực dọc
    savoir une chose sur l’ongle — (từ cũ, nghĩa cũ) hiểu thấu đáo việc gì, biết rõ việc gì

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa