opprivende

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc opprivende
gt opprivende
Số nhiều opprivende
Cấp so sánh
cao

opprivende

  1. Não lòng, đứt ruột, nát gan, đau lòng.
    Det ble en opprivende scene i familien da hun fortalte at hun ville reise.

Tham khảo[sửa]