pénates

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pénates
/pe.nat/
pénates
/pe.nat/

pénates /pe.nat/

  1. (Số nhiều) Thổ công (cổ La Mã).
  2. (Số nhiều) (nghĩa bóng) nhà, nơi ở.
    Regagner ses pénates — trở về nhà
    porter ses pénates dans tel endroit — đến ở một nơi nào

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pénates
/pe.nat/
pénates
/pe.nat/
Giống cái pénates
/pe.nat/
pénates
/pe.nat/

pénates /pe.nat/

  1. (Dieux pénates) Thổ công.

Tham khảo[sửa]