nơi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
nơi
- Phần không gian được xác định rõ ràng.
- Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến.
- Đi đến nơi, về đến chốn. (tục ngữ)
- Như chỗ.
- Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

