nơi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nơi

  1. Phần không gian được xác định rõ ràng.
    Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến.
    Đi đến nơi, về đến chốn. (tục ngữ)
  2. Như chỗ.
    Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác