nơi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəːj˧˧ | nəːj˧˥ | nəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəːj˧˥ | nəːj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
nơi
- Phần không gian được xác định rõ ràng.
- Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến.
- Đi đến nơi, về đến chốn. (tục ngữ)
- Như chỗ.
- Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.