parable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
parable /ˈpæ.rə.bəl/
Thành ngữ [sửa]
- to take up one's parable: (Từ cổ,nghĩa cổ) Bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)