pasient

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pasient pasienten
Số nhiều pasienter pasientene

pasient

  1. Người đau, người ốm, người bệnh, bệnh nhân.
    Hun er pasient hos en kjent lege.
    Tannlegen/Psykologen har mange pasienter.

Tham khảo[sửa]