perfunctory

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

perfunctory /pɜː.ˈfəŋk.tə.ri/

  1. Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.
    a perfunctory examination — cuộc thi chiếu lệ
    a perfunctory inquiry — cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
    in a perfunctory manner — qua loa đại khái

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa