perpétuité
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| perpétuité /pɛʁ.pe.tɥi.te/ |
perpétuités /pɛʁ.pe.tɥi.te/ |
perpétuité gc /pɛʁ.pe.tɥi.te/
- Sự kéo dài mãi, sự vĩnh tồn.
- à perpétuité — mãi mãi, vĩnh viễn
- Concession à perpétuité — sự nhượng vĩnh viễn+ chung thân
- travaux forsés à perpétuité — khổ sai chung thân
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)