perturbation

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

perturbation /ˌpɜː.tɜː.ˈbeɪ.ʃən/

  1. Sự đảo lộn, sự xáo trộn.
  2. Sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
perturbation
/pɛʁ.tyʁ.ba.sjɔ̃/
perturbations
/pɛʁ.tyʁ.ba.sjɔ̃/

perturbation gc /pɛʁ.tyʁ.ba.sjɔ̃/

  1. Sự rối loạn, sự nhiễu loạn.
    Jeter la perturbation dans la société — gây nhiễu loạn trong xã hội
  2. Biến loạn.
    Perturbations économiques — những biến lọan kinh tế
  3. (Rađiô) Nhiễu.
    Perturbations atmosphériques — nhiễu khí quyển

Trái nghĩa

Tham khảo