pode

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pode poden
Số nhiều poder podene

pode

  1. Con trai, đứa trẻ, trẻ con.
    Du er meg en fin pode!
    min hipefulle pode

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å pode
Hiện tại chỉ ngôi poder
Quá khứ poda, podet
Động tính từ quá khứ poda, podet
Động tính từ hiện tại

pode

  1. Tiếp cây, tháp cây.
    De fleste rosesorter podes hos oss på alminnelige nyperoser.
    Det gjelder å pode gode vaner inn i barna.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]