polystome

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

polystome

  1. (Động vật học) Nhiều mồm.

Danh từ[sửa]

polystome

  1. (Động vật học) Động vật nhiều mồm.

Tham khảo[sửa]