động vật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̰ʔwŋ˨˩ və̰ʔt˨˩ | ɗə̰wŋ˨˨ jə̰k˨˨ | ɗəwŋ˨˩˨ jək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəwŋ˨˨ vət˨˨ | ɗə̰wŋ˨˨ və̰t˨˨ | ||
Từ nguyên [sửa]
Phiên âm từ chữ Hán 动物.
Danh từ [sửa]
động vật
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
- Tiếng Anh: animal
- Tiếng Hà Lan: dier gt