quiche

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

quiche /ˈkiʃ/

  1. Khoái khẩu.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
quiche
/kiʃ/
quiches
/kiʃ/

quiche gc /kiʃ/

  1. Bánh kít, bánh trứng.

Tham khảo[sửa]