rune

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

rune /ˈruːn/

  1. Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2).
  2. Dấu bí hiểm, dấu thần bí.

Tham khảo