sambo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sambo số nhiều sambos /ˈsæm.ˌboʊ/

  1. Người lai da đen, người da đen.

Tham khảo[sửa]