sanguinary

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

sanguinary /ˈsæŋ.ɡwə.ˌnɛr.i/

  1. Đẫm máu, đổ máu.
  2. Khát máu; tàn bạo, dã man.

Tham khảo[sửa]