máu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maw˧˥ | ma̰w˩˧ | maw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maw˩˩ | ma̰w˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
máu
- Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
- Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
- Máu tham.
- Máu ghen.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.