sanie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sanie
/sa.ni/
sanies
/sa.ni/

sanie gc /sa.ni/

  1. (Y học) Mủ máu thối.

Tham khảo[sửa]