sansculotte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sansculotte /ˌsænz.kʊ.ˈlɑːt/

  1. (Sử học) Người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp).

Tham khảo[sửa]