scutcheon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

scutcheon /ˈskə.tʃən/

  1. (Như) Escucheon.
  2. Miếng viền lỗ khoá.
  3. Biển (để khắc tên).

Tham khảo[sửa]