miếng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
miếng
- Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
- Ăn một miếng.
- Cắn từng miếng.
- Đồ ăn, cái để ăn.
- Miếng cơm manh áo.
- Miếng ngon vật lạ.
- Có làm mới có miếng ăn.
- Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.
- Cắt cho miếng thịt chừng một cân.
- Miếng vải.
- Có được miếng đất để trồng rau.
- Thế đánh võ.
- Giữ miếng.
- Học vài miếng để phòng thân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

