miếng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

miếng

  1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
    Ăn một miếng.
    Cắn từng miếng.
  2. Đồ ăn, cái để ăn.
    Miếng cơm manh áo.
    Miếng ngon vật lạ.
    Có làm mới có miếng ăn.
  3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.
    Cắt cho miếng thịt chừng một cân.
    Miếng vải.
    Có được miếng đất để trồng rau.
  4. Thế đánh võ.
    Giữ miếng.
    Học vài miếng để phòng thân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác