stilt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
stilt /ˈstɪɫt/
- Cà kheo.
- Cột (nhà sàn, chuồng chim... ).
- (Động vật học) (như) stilt-bird.
Thành ngữ [sửa]
- on stilts: Khoa trương, kêu mà rỗng (văn).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)