surrogate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

surrogate /ˈsɜː.ə.ˌɡeɪt/

  1. Người, vật thay thế
  2. (Tôn giáo) Người đại diện giám mục.

Ngoại động từ[sửa]

surrogate ngoại động từ /ˈsɜː.ə.ˌɡeɪt/

  1. Thay thế cho (ai).

Tham khảo[sửa]