symbolisme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| symbolisme /sɛ̃.bɔ.lizm/ |
symbolisme /sɛ̃.bɔ.lizm/ |
symbolisme gđ /sɛ̃.bɔ.lizm/
- Phong trào tượng trưng (trong (văn học)); xu hướng tượng trưng (trong nghệ thuật).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)