xu hướng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Xu: hùa vào, mau tới; hướng: phía

Danh từ

xu hướng

  1. Sự ngả theo về phía nào.
    Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh.

Tham khảo