takke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å takke
Hiện tại chỉ ngôi takker
Quá khứ takka, takket
Động tính từ quá khứ takka, takket
Động tính từ hiện tại

takke

  1. Cám ơn, cảm tạ.
    Det er ingenting å takke for. — Không có chi.
    å takke ja/nei til noe — Cám ơn và nhận /không nhận lời mời về việc gì.
    Biết ơn, đội ơn, mang ơn.
    å ha noen å takke for noe — Biết ơn ai về việc gì.
    takket være noe(n) — Nhờ vào việc gì, nhờ ơn ai.

Tham khảo[sửa]