teaching
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
teaching /ˈtit.ʃiɳ/
- Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.
- Nghề dạy học.
- Lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn.
- the teachings of experience — bài học kinh nghiệm
- the teachings of Lenin — những lời dạy của Lê-nin
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)