lời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̤ːj˨˩ |
ləːj˧˧ | ləːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləːj˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
lời
- Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.
- Đức chúa.
- Lời.
- Âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định.
- Nói mấy lời vắn tắt.
- Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.
- Nghe lời cha mẹ.
- Nhạc không lời.
- Dt., (đgt. ) Lãi.
- Buôn bán kiếm lời.
- Một vốn bốn lời .
- Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi,.
- Buôn bán không lời chèo chống mỏi mê. (ca dao)
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: speech
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.