lời

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lời

  1. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo đốc.
    Đức chúa.
    Lời.
  2. Âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định.
    Nói mấy lời vắn tắt.
  3. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.
    Nghe lời cha mẹ.
    Nhạc không lời.
  4. Dt., (đgt. ) Lãi.
    Buôn bán kiếm lời.
    Một vốn bốn lời .
    Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi,.
    Buôn bán không lời chèo chống mỏi mê. (ca dao)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác