treff

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít treff treffet
Số nhiều treff treffa, treffene

treff

  1. Tâm điểm, điểm giữa.
    Han skjøt fire treff på fem skudd.
  2. Sự gặp gỡ.
  3. Sự tình cờ, ngẫu nhiên.
    Det var da et pussig treff at vi skulle møtes her.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]