trimestre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| trimestre /tʁi.mɛstʁ/ |
trimestres /tʁi.mɛstʁ/ |
trimestre gđ /tʁi.mɛstʁ/
- Ba tháng, quý.
- Le quatrième trimestre de l’année — qúy tư trong năm
- Học kỳ ba tháng.
- Tiền lĩnh hằng quý.
- Toucher son trimestre de pension de retraite — lĩnh tiền hưu hàng qúy
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)