unredeemed
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
unredeemed (không so sánh được)
- Không được chuộc lại.
- Không được bù.
- (Thương nghiệp) Không được trả lại tiền.
- an unredeemed bill — một hối phiếu không được trả lại tiền
- an unredeemed stock — một số hàng tồn kho không được lấy ra
- Không thực hiện.
- unredeemed promise — lời hứa không thực hiện
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)