utkast

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utkast utkastet
Số nhiều utkast utkasta, utkastene

utkast

  1. Bản thảo, phác họa. Sự thảo, phác họa.
    De kom med et utkast til en plan.
    Han ble bedt om å lage et utkast.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]