électricité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
électricité
/e.lɛk.tʁi.si.te/
électricité
/e.lɛk.tʁi.si.te/

électricité gc /e.lɛk.tʁi.si.te/

  1. Điện; điện học.

Tham khảo[sửa]