điện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

điện

  1. Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượngnguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trườngtừ trường do chúng tạo nên.
    Hiện tượng thiên nhiên liên quan đến điện năng được biết đến nhiều nhất là sét.
  2. Nội dung của thông tin điện tín.
    Nội dung bức điện ấy là gì vậy?
  3. Nơi thờ các vị thần trong tín ngưỡng dân gian, trong Đạo giáo...
    Điện đức thánh Trần...

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Động từ

  1. Sử dụng thiết bị điện - viễn thông truyền và nhận âm thanh (điện thoại, điện tín, điện thoại di động...).
    Anh ấy phải điện về nhà vì có chuyện gấp.

Từ dẫn xuất

  • Gọi

Dịch

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:
Phiên bản ngôn ngữ khác