học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɐ̰ʔwk˨˩ | hɐ̰wk˨˨ | hɐwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɐwk˨˨ | hɐ̰wk˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
học
- Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
- Học nghề.
- Học văn hoá.
- Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ.
- Học bài.
- Học thuộc lòng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.