ăn sương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐn˧˧ sɨɜŋ˧˧ | ɐŋ˧˥ ʂɨɜŋ˧˥ | ɐŋ˧˧ ʂɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐn˧˥ ʂɨɜŋ˧˥ | ɐn˧˥˧ ʂɨɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Động từ
ăn sương
- Ăn trộm.
- Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt
- Làm đĩ.
- Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (Nguyễn Công Hoan)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)