điện tử
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Đồng nghĩa
1.2.2
Từ dẫn xuất
1.3
Tính từ
Tiếng Việt
Quyển
Wikipedia
có bài viết về:
điện tử
Cách phát âm
IPA
:
/ɗḭɜn
31
tɨ
313
/
Danh từ
điện tử
Một
hạt
hạ
nguyên tử
, hay
hạt
sơ cấp
,
quay
xung quanh
hạt nhân
.
Dòng điện
.
Đồng nghĩa
hạt hạ nguyên tử
êlectron
Từ dẫn xuất
điện tử học
khoa điện tử
Tính từ
điện tử
Hoạt động
với
dòng
các
điện tử
.
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Tính từ
|
Danh từ tiếng Việt
|
Tính từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Truyền lên tập tin
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực