điện tử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ

điện tử

  1. Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, quay xung quanh hạt nhân.
  2. Dòng điện.

Đồng nghĩa

hạt hạ nguyên tử

Từ dẫn xuất

Tính từ

điện tử

  1. Hoạt động với dòng các điện tử.
Công cụ cá nhân