мост

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

мост (, 1c)

  1. (Cái) Cầu.
    временный мост — [cái] cầu tạm
    разводной мост — [cái] cầu quay, cầu động, cầu đóng mở, cầu nhấc, cầu cất
  2. (для зубов) tấm kim loại giữ răng giả.
    тех. — (часть шасси автомобиля) — cầu, pông
    задний мост — cầu sau, pông sau

Tham khảo[sửa]