cầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤w˨˩ | kəw˧˧ | kəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “cầu”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ [sửa]
cầu
- công trình qua phía trên chướng ngại
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Anh: bridge
- Tiếng Triều Tiên: 다리 (da.ri)
- Tiếng Hà Lan: brug gđ & gc
-
- Tiếng Nga: мост (most) gđ
- Tiếng Nhật: 橋 (hashi)
- Tiếng Pháp: pont gđ
Động từ [sửa]
cầu
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Nga: надеяться (naděǎtʹsǎ)
- Tiếng Pháp: espérer, souhaiter
Tính từ [sửa]
cầu
- hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía
- Quả cầu
Từ dẫn xuất [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.