cầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cầu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
cầu
- công trình qua phía trên chướng ngại
Từ liên hệ
Dịch
|
|
Động từ
cầu
Dịch
|
|
|
Tính từ
cầu
- hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía
- Quả cầu
Từ dẫn xuất
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.