tấm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
tấm
- Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.
- Tấm ván.
- Tấm lụa.
- Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
- Tấm áo.
- Tấm lòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.